Bảng giá lăn bánh VinFast Fadil toàn quốc cập nhật tháng 9/2021

VinFast Fadil màu xám

Thông thường giá xe chỉ công cố bao gồm thuế VAT chưa bao gồm chi phí để lăn bánh ra đường. Bảng giá lăn bánh VinFast Fadil sẽ cộng thêm các chi phí như bảo hiểm bắt buộc, trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, chi phí khác. Do mỗi tỉnh thành thu phí biển số, phí trước bạ có sự khác nhau nên giá lăn bánh có sự chênh lệch nhẹ.

bảng giá lăn bánh VinFast Fadil mới nhất
Bảng giá lăn bánh VinFast Fadil mới nhất

Tin liên quan: Lộ ảnh nội thất VinFast VF e34 gây bão cộng đồng mạng

Các khoản phí lăn bánh VinFast Fadil bắt buộc

  • Phí đăng kiểm là 340.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ không kinh doanh: 1.560.000 đồng. Có kinh doanh: 2.160.000 đồng
  • Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc : 531.000 đồng.
  • Phí trước bạ của xe điện VinFast Fadil tại HCM và các tỉnh thành tạm tính 10%. Riêng Hà Nội, Hải Phòng phí trước bạ tạm tính 12%. 
  • Chi phí biển số cao nhất 20 triệu đồng thuộc HCM và Hà Nội, các tỉnh thành khác nếu ở thành phố 1 triệu và 200 nghìn ở Huyện, Thị Xã.

Lưu ý:

  • Giá chưa bao gồm Voucher Voucher Vinhomes 70 triệu (Nếu bạn chưa có Voucher Vinhomes liên hệ ngay 0932.990.668 để có giá ưu đãi nhất).
  • Giá xe chưa bao gồm giảm giá chương trình “Thu cũ đổi mới xe”.
  • Giá bán dành cho khách hàng trả thẳng, đối với chương trình trả góp xe VinFast quý khách hàng vui lòng liên hệ qua hotline để nhận ngay hỗ trợ miễn phí.

Bảng giá lăn bánh VinFast Fadil tại Hồ Chí Minh

Phiên Bản  VinFast Fadil Tiêu chuẩn – Base  VinFast Fadil Nâng cao – Plus VinFast Fadil Cao Cấp – Premium
Giá niêm yết 425,000,000 459,000,000 499,000,000
Khuyến mãi tháng 9/2021 42,500,000 45,900,000 49,900,000
Giá xuất hoá đơn xe VinFast Fadil tháng 9/2021 382,500,000 413,100,000 449,100,000
1 Thuế trước bạ 41,490,000 41,490,000 41,490,000
2 Lệ phí biển số 20,000,000 20,000,000 20,000,000
3 Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
4 Bảo hiểm nhân sự bắt buộc 531,000  531,000 531,000
5 Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Chi phí khác 0 0 0
Tổng chi phí (1-6) 63,921,000 63,921,000 63,921,000
TỔNG LĂN BÁNH (VNĐ) 446,421,000 477,021,000 513,021,000

Bảng giá lăn bánh xe VinFast Fadil tại Hà Nội

Phiên Bản  VinFast Fadil Tiêu chuẩn – Base  VinFast Fadil Nâng cao – Plus VinFast Fadil Cao Cấp – Premium
Giá niêm yết 425,000,000 459,000,000 499,000,000
Khuyến mãi tháng 9/2021 42,500,000 45,900,000 49,900,000
Giá xuất hoá đơn xe VinFast Fadil tháng 9/2021 382,500,000 413,100,000 449,100,000
1 Thuế trước bạ 49.788.000 49.788.000 49.788.000
2 Lệ phí biển số 20,000,000 20,000,000 20,000,000
3 Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
4 Bảo hiểm nhân sự bắt buộc 531,000  531,000 531,000
5 Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Chi phí khác 0 0 0
Tổng chi phí (1-6) 72,219,000 72,219,000 72,219,000
TỔNG LĂN BÁNH (VNĐ) 454,719,000 485,319,000 521,319,000

Tin liên quan: Giá lăn bánh VinFast VF E34 2021 toàn quốc cập nhật mới nhất

Bảng giá lăn bánh VinFast Fadil tại các Tỉnh Thành

Phiên Bản  VinFast Fadil Tiêu chuẩn – Base  VinFast Fadil Nâng cao – Plus VinFast Fadil Cao Cấp – Premium
Giá niêm yết 425,000,000 459,000,000 499,000,000
Tổng khuyến mãi tháng 9/2021 42,500,000 45,900,000 49,900,000
Giá xuất hoá đơn xe VinFast Fadil tháng 9/2021 (A) 382,500,000 413,100,000 449,100,000
1 Thuế trước bạ  41,490,000 41,490,000 41,490,000
2 Lệ phí biển số 1,000,000 1,000,000 1,000,000
3 Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
4 Bảo hiểm nhân sự bắt buộc 531,000  531,000 531,000
5 Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Chi phí khác 0 0 0
Tổng chi phí (1-6) 44,921,000 44,921,000 44,921,000
TỔNG LĂN BÁNH (VNĐ) 427,421,000 458,021,000 494,021,000

Trên đây là toàn bộ giá lăn bánh VinFast Fadil 2021 tại thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Tỉnh/Thành Phố trên toàn quốc cập nhật mới nhất. Vui lòng gọi ngay vào số hotline 0932.990.668 để được tư vấn giải đáp miễn phí và nhận nhiều phần quà hấp dẫn chưa từng có.

Thông tin liên hệ:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Don`t copy text!
0901369769